Nghĩa của từ "come to an agreement" trong tiếng Việt

"come to an agreement" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

come to an agreement

US /kʌm tu æn əˈɡriː.mənt/
UK /kʌm tu ən əˈɡriː.mənt/
"come to an agreement" picture

Thành ngữ

đi đến thỏa thuận, thống nhất ý kiến

to reach a decision or solution that everyone involved accepts

Ví dụ:
After hours of negotiation, they finally came to an agreement.
Sau nhiều giờ đàm phán, cuối cùng họ đã đi đến một thỏa thuận.
We need to come to an agreement on the budget before Friday.
Chúng ta cần thống nhất về ngân sách trước thứ Sáu.